三言兩句
tam ngôn lưỡng cú
Hán Việt: tam ngôn lưỡng cú · Pinyin: sān yán liǎng jù
Tổng quan
bằng vài lời (thành ngữ) | diễn đạt súc tích
Nghĩa
Việt
- Cihui bằng vài lời (thành ngữ) | diễn đạt súc tích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容話很少,言語簡短。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第八出》:「半月前有媒婆來曾說親,不擬三言兩句便說成。」元.關漢卿《救風塵》第二折:「我到那裡,三言兩句,肯寫休書,萬事俱休。」也作「三言兩語」。
Eng
- CC-CEDICT in a few words (idiom); expressed succinctly
- Cihui in a few words (idiom); expressed succinctly