三达徳

tam đạt đức

Hán Việt: tam đạt đức

Tổng quan

a nết tốt lớn, gồm Nhân, Trí và Dũng. tam đạt đức tam đạt đức ☆Ba nết tốt lớn, gồm Nhân, Trí và Dũng.

Cấu tạo: (tam) + (đạt) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui a nết tốt lớn, gồm Nhân, Trí và Dũng. tam đạt đức tam đạt đức ☆Ba nết tốt lớn, gồm Nhân, Trí và Dũng.