三部曲

sān bù qǔ tam bộ khúc

Hán Việt: tam bộ khúc · Pinyin: sān bù qǔ

Tổng quan

tam bộ khúc | bộ ba tác phẩm | bộ ba phần

Cấu tạo: (tam) + (bộ) + (khúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tam bộ khúc | bộ ba tác phẩm | bộ ba phần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.音樂上指由前、中、後三部成立的樂曲,是歌曲中形式最完備者。 2.比喻一件事由開始進展到最後的三個階段。如:「戀愛三部曲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 源出古希腊,指情节联贯的三部悲剧,如埃斯库罗斯的《奥列斯特》◇泛指三部内容各自独立而又互相连贯的文学作品。如茅盾的《幻灭》﹑《动摇》﹑《追求》三部曲。亦借指发展过程的三个阶段。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.源出古希腊,指情节联贯的三部悲剧,如埃斯库罗斯的《奥列斯特》◇泛指三部内容各自独立而又互相连贯的文学作品。如茅盾的《幻灭》﹑《动摇》﹑《追求》三部曲。亦借指发展过程的三个阶段。

Eng

  • CC-CEDICT trilogy
  • Cihui trilogy