三關語

sān guān yǔ tam quan ngữ

Hán Việt: tam quan ngữ · Pinyin: sān guān yǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (quan) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TAM QUAN NGỮ Thiền lâm phương ngữ. Ba lời then chốt, ví như ba cửa ải. TUMC, q.trung ghi: 生緣斷處伸驢腳 驢腳伸時佛手開 爲報五湖參學者 三關一一透將來 Thấu rõ quê quán, chân lừa duỗi Tay Phật đồng thời cũng mở ra Báo cùng người học nơi nơi biết Tam quan mỗi cửa, hãy thấu qua!