三面網

sān miàn wǎng tam diện võng

Hán Việt: tam diện võng · Pinyin: sān miàn wǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (diện) + (võng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《史記.卷三.殷本紀》:「湯出,見野張網四面,祝曰:『自天下四方皆入吾網。』湯曰:『嘻,盡之矣!』乃去其三面。」後比喻德政。北周.庾信〈和王內史從駕狩〉詩:「猶開三面網,誰有一山重。」清.孔尚任《桃花扇》第三六齣:「眾囚徒四散,三面網全開,誰將秀才害。」