上上根人

thượng thượng căn nhân

Hán Việt: thượng thượng căn nhân

Tổng quan

THƯỢNG THƯỢNG CĂN NHÂN Phật giáo ngữ. Người căn cơ thượng đẳng. TKL q. 15 ghi: 夫說法者,為大神變。若是下劣根機之者,諸佛大慈不令孤棄。一期方便,黃葉止啼。如《維摩經》雲,以神通惠化愚痴眾生。若上上根人,隻令觀身實相,觀佛亦然。 Đã là người thuyết pháp, thì phải hết sức linh hoạt. Nếu là người căn cơ hạ liệt, chư Phật đại từ không nỡ bỏ họ, cả đời lập ra phương tiện, giống như đem lá vàng dỗ con nít khóc. Như kinh Duy-ma nói, dùng thần thông hóa độ chúng sanh ngu si. Nếu…

Cấu tạo: (thượng) + (thượng) + (căn) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THƯỢNG THƯỢNG CĂN NHÂN Phật giáo ngữ. Người căn cơ thượng đẳng. TKL q. 15 ghi: 夫說法者,為大神變。若是下劣根機之者,諸佛大慈不令孤棄。一期方便,黃葉止啼。如《維摩經》雲,以神通惠化愚痴眾生。若上上根人,隻令觀身實相,觀佛亦然。 Đã là người thuyết pháp, thì phải hết sức linh hoạt. Nếu là người căn cơ hạ liệt, chư Phật đại từ không nỡ bỏ họ, cả đời lập r…