上下平

shàng xià píng thượng hạ bình

Hán Việt: thượng hạ bình · Pinyin: shàng xià píng

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (hạ) + (bình)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《切韵》﹑《广韵》﹑《集韵》等韵书按平﹑上﹑去﹑入四声编排,上﹑去﹑入各为一卷,平声因字多,又分为上平声和下平声两卷,简称"上下平"。参阅清陈澧《切韵考》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《切韵》﹑《广韵》﹑《集韵》等韵书按平﹑上﹑去﹑入四声编排,上﹑去﹑入各为一卷,平声因字多,又分为上平声和下平声两卷,简称"上下平"。参阅清陈澧《切韵考》。