上下忙

shàng xià máng thượng hạ mang

Hán Việt: thượng hạ mang · Pinyin: shàng xià máng

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (hạ) + (mang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清雍正十三年规定征收田赋,分上下二期。上期从农历二月开征,五月截止,叫"上忙"。下期从八月接征,十一月截止,叫"下忙"∠称"上下忙"。参阅《清文献通考.田赋考三》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清雍正十三年规定征收田赋,分上下二期。上期从农历二月开征,五月截止,叫"上忙"。下期从八月接征,十一月截止,叫"下忙"∠称"上下忙"。参阅《清文献通考.田赋考三》。