上下顎

thượng hạ ngạc

Hán Việt: thượng hạ ngạc

Tổng quan

hàm, quai hàm, (số nhiều) mồm, miệng, (số nhiều) lối vào hẹp (thung lũng, vịnh, eo biển...), (số nhiều) (kỹ thuật) cái kẹp; má (kìm...), hàm (êtô...), (thông tục) sự lắm mồm, sự nhiều lời, sự ba hoa, sự răn dạy; sự chỉnh, sự "lên lớp" (nghĩa bóng), thôi câm cái mồn đi, đừng ba hoa nữa, nói lải nhải, nói dài dòng chán ngắt, răn dạy, chỉnh, "lên lớp" (ai), thuyết cho (ai) một hồi

Cấu tạo: (thượng) + (hạ) + (ngạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàm, quai hàm, (số nhiều) mồm, miệng, (số nhiều) lối vào hẹp (thung lũng, vịnh, eo biển...), (số nhiều) (kỹ thuật) cái kẹp; má (kìm...), hàm (êtô...), (thông tục) sự lắm mồm, sự nhiều lời, sự ba hoa, sự răn dạy; sự chỉnh, sự "lên lớp" (nghĩa bóng), thôi câm cái mồn đi, đừng ba ho…