上不上,下不下
Pinyin: shàng bù shàng,xià bù xià
Tổng quan
Cấu tạo: 上 (thượng) + 不 (bất) + 上 (thượng) + , + 下 (hạ) + 不 (bất) + 下 (hạ)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 處境尷尬,進退兩難。《新唐書.卷二一○.藩鎮魏博傳.田承嗣傳》:「鑒前之敗,必不越魏誅趙;校罪輕重,必不先趙後魏,是上不上,下不下,當魏而來也。」《金瓶梅》第一七回:「娘子早時對我說,不然進入他家,如飛蛾投火一般,坑你上不上,下不下,那時悔之晚矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容进退两难。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言正好,恰恰。 2.形容心情不安。 3.比喻事情陷入窘困的境地,进退两难。