上丹田

shàng dān tián thượng đan điền

Hán Việt: thượng đan điền · Pinyin: shàng dān tián

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (đan) + (điền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道家谓人的两眉之间为上丹田。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.道家谓人的两眉之间为上丹田。