上乘
thượng thừa
Hán Việt: thượng thừa · Pinyin: shàng chéng
Tổng quan
hạng nhất | chất lượng tốt nhất | cũng đọc là thượng thừa (術語)又云上衍。大乘之異名。世親攝論一曰:「如是三藏下乘上乘有差別故,則成二藏。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui hạng nhất | chất lượng tốt nhất | cũng đọc là thượng thừa (術語)又云上衍。大乘之異名。世親攝論一曰:「如是三藏下乘上乘有差別故,則成二藏。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.四馬共駕一車為「上乘」。《左傳.哀公十七年》:「良夫乘衷甸兩牡」句下唐.孔穎達.正義:「蓋以四馬為上乘,兩馬為中乘。」 2.上等的好馬。《左傳.哀公六年》:「嘗獻馬於季孫,不入於上乘,故又獻此,請與子乘之。」 3.上等而高妙的境界。《花月痕》第一五回:「人之相知,貴相知心;落了言詮,已非上乘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (旧读shàngshèng);本佛教用语,就是“大乘”。一般借指文学艺术的高妙境界或上品:臻于~(达到高妙的境界);事物质量好或水平高:~之作|质量~。
Eng
- CC-CEDICT first-class|best quality|also pr. [shang4 sheng4]
- Cihui first-class; best quality; also pr.