下乘

xià shènghạ thừa

Hán Việt: hạ thừa · Pinyin: xià shèng

Tổng quan

tiểu thừa; tầm thường; thấp kém; kém cỏi. tác phẩm tầm thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.下等的马。比喻庸劣的人才。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.劣馬。《文選.陳琳.為曹洪與魏文帝書》:「褻之者,固以為園囿之凡鳥、外廄之下乘也。」 2.泛稱一切下等者。唐.韓愈〈為人求薦書〉:「雖日累千萬人,未為不材與下乘也。」清.錢泳《履園叢話.藝能.摹印》:「譬諸畫家,無胸中丘壑,以稿本臨模,終是下乘。」

Cấu tạo: 下 (hạ) + 乘 (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)謂小乘也。譬之馬之駑者,故云。世親攝論一曰:「如是三藏,下乘上乘,有差別故,則成二藏。」㘝謂下所乘之物也。西域記九曰:「頻毗娑羅王,為聞法故,興發人徒,從山麓至峰岑,跨谷凌巖,編石為階,廣十餘步,長五六里。中路有二小窣堵波,一曰下乘,即王至此,徒行以進; 一曰退凡,即簡凡人,不使同住。」☸
  • Tần suất từ tiểu thừa; tầm thường; thấp kém; kém cỏi. tác phẩm tầm thường.; tầm thường; thấp kém; kém cỏi
  • Biên soạn 下乘 xiàshèng n. 1. nag; inferior horse 2. sth. inferior 3. <Budd.> Hinayana; the Lesser Vehicle ◆attr. mediocre; inferior (of art/literature)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.劣馬。《文選.陳琳.為曹洪與魏文帝書》:「褻之者,固以為園囿之凡鳥、外廄之下乘也。」 2.泛稱一切下等者。唐.韓愈〈為人求薦書〉:「雖日累千萬人,未為不材與下乘也。」清.錢泳《履園叢話.藝能.摹印》:「譬諸畫家,無胸中丘壑,以稿本臨模,終是下乘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.下等的马。比喻庸劣的人才。

Eng

  • Cihui 下乘 iàchéng* ►See ²xiàshèng
  • Tần suất từ 下乘 xiàshèng n. 1. nag; inferior horse 2. sth. inferior 3. <Budd.> Hinayana; the Lesser Vehicle ◆attr. mediocre; inferior (of art/literature), , ►See also xiàchéng

Đức

  • Handedict Hinayana

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

上乘