上書言事

shàng shū yán shì thượng thư ngôn sự

Hán Việt: thượng thư ngôn sự · Pinyin: shàng shū yán shì

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (thư) + (ngôn) + (sự)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指向朝廷书面提出对国家大事的看法或建议。现多指向上级写信提建议或意见。

Eng

  • Cihui 上書言事 hàngshūyánshì v.p. <trad.> submit a memorial on government policy