上刀山
thượng đao san
Hán Việt: thượng đao san · Pinyin: shàng dāo shān
Tổng quan
lên núi đao
Nghĩa
Việt
- Cihui lên núi đao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻步上極為艱險的境地。如:「為了朋友,他上刀山、下火海在所不辭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻置身于极其艰难危险的境地。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻置身于极其艰难危险的境地。