上升的

thượng thăng đích

Hán Việt: thượng thăng đích

Tổng quan

(khí tượng) do luồng khí bốc lên đang lên, (thiên văn học) đang lên đến thiên đình; đang lên đến (hành tinh), có ưu thế; có uy thế, có uy lực, ưu thế; uy thế, uy lực, ông bà tổ tiên, lá số tử vi, (thiên văn học) thế lên (của một hành tinh) đang lên, (thiên văn học) đang lên đến thiên đình; đang lên đến (hành tinh), có ưu thế; có uy thế, có uy lực, ưu thế; uy thế, uy lực, ông bà tổ tiên, lá số tử vi, (thiên văn học) thế lên (của một hành tinh) (Tech) thăng, tăng lên, lên cao (d) lên, (thực vật…

Cấu tạo: 上 (thượng) + 升 (thăng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hướng lên
  • Tần suất từ (khí tượng) do luồng khí bốc lên đang lên, (thiên văn học) đang lên đến thiên đình; đang lên đến (hành tinh), có ưu thế; có uy thế, có uy lực, ưu thế; uy thế, uy lực, ông bà tổ tiên, lá số tử vi, (thiên văn học) thế lên (của một hành tinh) đang lên, (thiên văn học) đang lên đến thiên đình; đang lên đến (hành tinh), có ưu thế; có uy thế, có uy lực, ưu thế; uy thế, uy lực, ông bà tổ tiên, lá số tử vi, (thiên văn học) thế lên (của một hành tinh) (Tech) thăng, tăng lên, lên cao (d) lên, (thực vật học) mọc xiên lên, có tính chất xâm lược sự leo trèo (the orient) phương đông, nước ánh (của ngọc…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi anabatic

Eng

  • Cihui anabatic
  • Tần suất từ anabatic

Từ liên quan

Gần nghĩa

上升 · 上升空间 · 上升趋势 · 上升生成的 · 上升的声调 · 上升为 · 上升到 · 上升角