上升的

thượng thăng đích

Hán Việt: thượng thăng đích

Tổng quan

(khí tượng) do luồng khí bốc lên đang lên, (thiên văn học) đang lên đến thiên đình; đang lên đến (hành tinh), có ưu thế; có uy thế, có uy lực, ưu thế; uy thế, uy lực, ông bà tổ tiên, lá số tử vi, (thiên văn học) thế lên (của một hành tinh) đang lên, (thiên văn học) đang lên đến thiên đình; đang lên đến (hành tinh), có ưu thế; có uy thế, có uy lực, ưu thế; uy thế, uy lực, ông bà tổ tiên, lá số tử v…

Cấu tạo: (thượng) + (thăng) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui anabatic