上午

shàng wǔ thượng ngọ

Hán Việt: thượng ngọ · Pinyin: shàng wǔ

Tổng quan

buổi sáng | LT:個|个 uổi sáng (thời gian ở trên buổi trưa). thượng ngọ thượng ngọ ☆Buổi sáng (thời gian ở trên buổi trưa).

Cấu tạo: (thượng) + (ngọ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buổi sáng | LT:個|个 uổi sáng (thời gian ở trên buổi trưa). thượng ngọ thượng ngọ ☆Buổi sáng (thời gian ở trên buổi trưa).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夜半一時至正午十二時。一般則以清晨至正午十二時為上午。《儒林外史》第一七回:「到上午同喫了飯,又拿出書來看看,一會又閒坐著喫茶。」《二十年目睹之怪現狀》第一七回:「幸得過了一夜,第二天上午,早就到了上海了。」也稱為「上半天」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指半夜十二点以后至正午十二点的一段时间,一般也指清晨至正午十二点的一段时间。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指半夜十二点以后至正午十二点的一段时间,一般也指清晨至正午十二点的一段时间。

Eng

  • CC-CEDICT morning|CL:個|个[ge4]
  • Cihui morning; CL:個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

上昼

Từ trái nghĩa

下午