下午

xià wǔ hạ ngọ

Hán Việt: hạ ngọ · Pinyin: xià wǔ

Tổng quan

buổi chiều | LT:個|个 | p.m. au buổi trưa, tức buổi chiều. hạ ngọ hạ ngọ ☆Sau buổi trưa, tức buổi chiều.

Cấu tạo: (hạ) + (ngọ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buổi chiều | LT:個|个 | p.m. au buổi trưa, tức buổi chiều. hạ ngọ hạ ngọ ☆Sau buổi trưa, tức buổi chiều.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 午後的時間。通常指從中午十二點以後到黃昏以前的一段時間。《儒林外史》第一二回:「是下午時候,我拿出去賭錢輸了。」《文明小史》第五五回:「秦鳳梧下午方才出來,見了湘蘭,疾忙跳上馬車。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从正午十二点到半夜十二点的一段时间,一般指从正午十二点后到日落的一段时间。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.从正午十二点到半夜十二点的一段时间,一般指从正午十二点后到日落的一段时间。

Eng

  • CC-CEDICT afternoon|CL:個|个[ge4]|p.m.
  • Cihui afternoon; CL:個|个; p.m.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

下昼

Từ trái nghĩa

上午 · 上昼