上口字

shàng kǒu zì thượng khẩu tự

Hán Việt: thượng khẩu tự · Pinyin: shàng kǒu zì

Tổng quan

chữ đọc khác (theo cách đọc truyền thống của kinh kịch)。京劇中指按照傳統念法念的字,某些字跟北京音略有區別, 如'尖、千、先、念ziān、ciān、siān、不念jiān、qiān、xiān; 臉念jiǎn 不念liǎn;'哥、可、何'念guō、kuǒ、huó,不念gē、kě、hé。

Cấu tạo: (thượng) + (khẩu) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữ đọc khác (theo cách đọc truyền thống của kinh kịch)。京劇中指按照傳統念法念的字,某些字跟北京音略有區別, 如'尖、千、先、念ziān、ciān、siān、不念jiān、qiān、xiān; 臉念jiǎn 不念liǎn;'哥、可、何'念guō、kuǒ、huó,不念gē、kě、hé。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲曲中照舊讀而不念北平音的字。如平劇、崑曲中,將北平話的「生」(ㄕㄥ)讀為(ㄕㄣ)、「燈」(ㄉㄥ)讀為(ㄉㄣ)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 京剧中指按照传统念法念的字,某些字跟北京音略有区别,如'尖﹑千﹑先'念ziān﹑ciān﹑siān,不念jiān﹑qiān﹑xiān;脸念jiǎn,不念liǎn;'哥﹑可﹑何'念guō﹑kuǒ﹑huó,不念gē﹑kě﹑hé。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.京剧中指按照传统念法念的字,某些字跟北京音略有区别,如'尖﹑千﹑先'念ziān﹑ciān﹑siān,不念jiān﹑qiān﹑xiān;脸念jiǎn,不念liǎn;'哥﹑可﹑何'念guō﹑kuǒ﹑huó,不念gē﹑kě﹑hé。

Eng

  • Cihui 上口字 hàngkǒuzì n. <opera> words spoken with archaic vowels