上古的

thượng cổ đích

Hán Việt: thượng cổ đích

Tổng quan

trước thời kỳ hồng thuỷ, (thông tục) cổ, cũ kỹ, hoàn toàn không hợp thời, người cũ kỹ, người cổ lỗ, ông lão, người già khụ, vật cũ kỹ, vật cổ lỗ sĩ (không hợp thời) nguyên thuỷ, ban sơ, thô sơ, cổ xưa, gốc (từ, mẫu), (toán học); (địa lý,địa chất) nguyên thuỷ, (nghệ thuật) hoạ sĩ trước thời Phục hưng; tranh của hoạ sĩ trước thời Phục hưng, màu gốc, (ngôn ngữ học) từ gốc

Cấu tạo: (thượng) + (cổ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trước thời kỳ hồng thuỷ, (thông tục) cổ, cũ kỹ, hoàn toàn không hợp thời, người cũ kỹ, người cổ lỗ, ông lão, người già khụ, vật cũ kỹ, vật cổ lỗ sĩ (không hợp thời) nguyên thuỷ, ban sơ, thô sơ, cổ xưa, gốc (từ, mẫu), (toán học); (địa lý,địa chất) nguyên thuỷ, (nghệ thuật) hoạ sĩ…