上台

shàng táithượng thai

Hán Việt: thượng thai · Pinyin: shàng tái

Tổng quan

lên sân khấu; lên bục giảng. lên sân khấu biểu diễn. 上台講話. lên bục nói chuyện.; nhậm chức; lên nắm quyền (ý xấu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.星名。在文昌星之南。 2.泛指三公﹑宰辅。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.上司。唐.白居易〈病中辱張常侍題集賢院詩因以繼和〉詩:「騎省通中掖,龍樓隔上臺。」《儒林外史》第四三回:「我們將此事敘一個簡明的稟帖,稟明上臺,看上臺如何批下來,我們遵照辦理就是了。」 2.登上舞臺或講臺。《紅樓夢》第五四回:「文官等聽了出來,忙去扮演上臺。」 3.比喻出任官職或掌權。如:「從他平常的行止看來,一旦上臺後定有一番作為。」

Cấu tạo: 上 (thượng) + 臺 (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lên nắm quyền (trong chính trị)
  • Cihui lên sân khấu (trong nhà hát)
  • Tần suất từ thướng di/thướng thai/thướng đài/thượng di/thượng thai/thượng đài: lên đài/lên sân khấu/lên bục giảng/nhậm chức/lên nắm quyền; lên nắm quyền (trong chính trị) , lên sân khấu (trong nhà hát); 1. lên sân khấu; lên bục giảng. lên sân khấu biểu diễn. 上台講話. lên bục nói chuyện. 2. nhậm chức; lên nắm quyền (ý xấu); lên sân khấu; lên bục giảng; nhậm chức; lên nắm quyền
  • Biên soạn 上臺 hàngtái v.o. 1. mount the platform; appear on the stage

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.星名。在文昌星之南。 2.泛指三公﹑宰辅。
  • Kaggle Zh-Vi assume the reins of government

Eng

  • Cihui to rise to power (in politics); to go on stage (in the theater)
  • Tần suất từ 上臺 hàngtái v.o. 1. mount the platform; appear on the stage , Nà nǚyǎnyuán dì-yī cì ∼. The actress appeared on stage for the first time. 2. come/rise to power 3. make a parade of the bride's trousseau on the streets ◆n. superiors

Đức

  • Handedict Inszenierung

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

下野