下野

xià yěhạ dã

Hán Việt: hạ dã · Pinyin: xià yě

Tổng quan

về vườn (chỉ người cầm quyền bị bức rời khỏi vũ đài chính trị)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧指掌握军政重权的人卸去职权。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

執政者卸除職務。

Cấu tạo: 下 (hạ) + 野 (dã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rời khỏi chức vụ
  • Cihui chuyển sang phe đối lập
  • Tần suất từ rời khỏi chức vụ , chuyển sang phe đối lập; về vườn (chỉ người cầm quyền bị bức rời khỏi vũ đài chính trị); về vườn
  • Biên soạn 下野 iàyě* v.o. <pol.> retire from the political arena; be forced to relinquish power

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 執政者卸除職務。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧指掌握军政重权的人卸去职权。
  • Kaggle Zh-Vi fall from power

Eng

  • JMdict resigning from (public) office
  • JMdict going out of power (of a party)
  • JMdict going into opposition
  • JMdict Japanese spirea (Spiraea Japonica)
  • JMdict meadowsweet
  • JMdict Shimotsuke (former province located in present-day Tochigi Prefecture)
  • Cihui to step down from office; to go into opposition
  • Tần suất từ 下野 iàyě* v.o. <pol.> retire from the political arena; be forced to relinquish power

Đức

  • Handedict sich zurückziehen (v. einer Position, Amt)

ja

  • JMdict 下野(げや)
  • JMdict 下野(しもつけ)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

上任 · 上台 · 在官