上场

shàng chǎngthượng tràng

Hán Việt: thượng tràng · Pinyin: shàng chǎng

Tổng quan

lên sân khấu; vào sân (thể thao)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指演员或运动员出场。 2.泛指某种活动开始进行。 3.犹言上手,得手。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.演員或運動員出場。宋.孟元老《東京夢華錄.卷七.駕登寶津樓諸軍呈百戲》:「有假面披髮、口吐狼牙煙火、如鬼神狀者上場。」《豆棚閑話.第八則》:「今日若要我上場,說那整段的書,萬萬不敢。」 2.開始進行或有所行動。《初刻拍案驚奇》卷六:「看見人家有些顏色的婦人,便思勾搭上場,不上手不休。」《紅樓夢》第四五回:「不如會個夜局,又坐了更,又解了悶,今兒又是我的頭家,如今園門關了,就該上場了。」

Cấu tạo: 上 (thượng) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuẩn bị thi đấu
  • Biên soạn 上場 hàngchǎng v.o. appear on stage; enter the court/field/etc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.演員或運動員出場。宋.孟元老《東京夢華錄.卷七.駕登寶津樓諸軍呈百戲》:「有假面披髮、口吐狼牙煙火、如鬼神狀者上場。」《豆棚閑話.第八則》:「今日若要我上場,說那整段的書,萬萬不敢。」 2.開始進行或有所行動。《初刻拍案驚奇》卷六:「看見人家有些顏色的婦人,便思勾搭上場,不上手不休。」《紅樓夢》第四五回:「不如會個夜局,又坐了更,又解了悶,今兒又是我的頭家,如今園門關了,就該上場了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指演员或运动员出场。 2.泛指某种活动开始进行。 3.犹言上手,得手。
  • Kaggle Zh-Vi enter the field

Eng

  • JMdict listing (on the stock exchange, etc.)
  • JMdict taking (a company) public
  • JMdict performance (of a play, opera, etc.)
  • JMdict staging
  • JMdict presentation
  • Cihui on stage; to go on stage; to take the field

ja

  • JMdict 上場(じょうじょう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

下场