下场

xià chǎnghạ tràng

Hán Việt: hạ tràng · Pinyin: xià chǎng

Tổng quan

kết cục; số phận cuối cùng (của con người, thường chỉ trường hợp xấu). không có kết cục tốt đẹp. 可恥的下場. kết cục nhục nhã

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.下位。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.進場參加考試或競賽。《文明小史》第三四回:「偏偏主考圈了許多,方才知道下場的祕訣。」《二十年目睹之怪現狀》第一七回:「好歹在家裡,安安分分的讀書,用上兩年功,等起了服,也好去小考。不然,就捐個監去下場。」 2.演員、運動員等表演或競賽結束後退場。

Cấu tạo: 下 (hạ) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rời khỏi (sân khấu, phòng thi, sân đấu, v.v.)
  • Cihui tham gia một hoạt động nào đó
  • Cihui dự thi (trong hệ thống khoa cử)
  • Cihui kết thúc
  • Biên soạn 下場 iàchang* n. 1. end; consequence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.進場參加考試或競賽。《文明小史》第三四回:「偏偏主考圈了許多,方才知道下場的祕訣。」《二十年目睹之怪現狀》第一七回:「好歹在家裡,安安分分的讀書,用上兩年功,等起了服,也好去小考。不然,就捐個監去下場。」 2.演員、運動員等表演或競賽結束後退場。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 結局。清.洪昇《長生殿》第三九齣:「想著你,恩難罄,恨怎忘,風流陡然沒下場。」《文明小史》第五回:「倒是金委員瞧著他行所無事,恐怕這事沒有下場,所以甚是著急。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.下位。

Eng

  • Cihui to leave (the stage, an exam room, the playing field etc); to take part in some activity; to take an examination (in the imperial examination system)

Đức

  • Handedict (böses) Ende

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

结局

Từ trái nghĩa

上场