上頭

shàng tóu thượng đầu

Hán Việt: thượng đầu · Pinyin: shàng tóu

Tổng quan

(rượu) ngấm lên đầu | (cổ) (cô dâu) vấn tóc thành búi | (gái mại dâm) tiếp khách lần đầu | bên trên | phía trên | trên bề mặt

Cấu tạo: (thượng) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (rượu) ngấm lên đầu | (cổ) (cô dâu) vấn tóc thành búi | (gái mại dâm) tiếp khách lần đầu | bên trên | phía trên | trên bề mặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時女子加笄、男子加冠的儀式。南朝梁.蕭綱〈和人渡水〉詩:「婉娩新上頭,湔裾出樂遊。」《西遊補》第一一回:「前日,小月王一個結義兄弟,三四十歲還不上頭,還不做親,小月王替他討一個妻子,叫做翠繩孃。」 2.舊時女子出嫁,將頭髮挽上去結成髮髻的儀式。《紅樓夢》第二○回:「哦!交杯盞還沒吃,倒上頭了!」 3.娼妓首次接客。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷一四.上頭入月》:「而倡家處女初得薦寢於人,亦曰上頭。」清.孔尚任《桃花扇》第六齣:「今日香姐上頭,貴人將到,你還做夢哩!」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.序列的前端。《樂府詩集.卷二八.相和歌辭三.古辭.陌上桑》:「東方千餘騎,夫婿居上頭。」 2.上面、上邊。《水滸傳》第一一六回:「解寶見哥哥攧將下去,急退步下嶺時,上頭早滾下大小石瑰,并短弩弓箭,從竹籐裡射來。」 3.主子、上司。《儒林外史》第四三回:「明日上頭有行文到府裡叫我出兵時,府裡知會過來,你只將『帶領兵馬』四個字,寫作『多帶兵馬』。」《紅樓夢》第五八回:「上頭能出了幾日門,你們就無法無天的,眼睛裡沒了我們。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指女子束发插笄,为成年的象征; 指成亲; 指娼妓初次接客; 指男子束发加冠,为成年的标志。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指女子束发插笄,为成年的象征。 2.指成亲。 3.指娼妓初次接客。 4.指男子束发加冠,为成年的标志。

Eng

  • CC-CEDICT (of alcohol, love etc) to go to one's head; (of an idea, a song etc) to get into one's head; to capture one's attention|(old) (of a girl on her wedding day) to start wearing one's hair in a bun (rather than a plait)
  • CC-CEDICT the top; the upper part; (its) surface|the authorities; those in charge; the higher-ups
  • Cihui (of alcohol, love etc) to go to one's head; (of an idea, a song etc) to get into one's head; to capture one's attention; (old) (of a girl on her wedding day) to start wearing one's hair in a bun (rather than a plait)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

下头