下头

xià tóuhạ đầu

Hán Việt: hạ đầu · Pinyin: xià tóu

Tổng quan

phía dưới; bên dưới; ở dưới. phía dưới núi có một ngôi làng.; cấp dưới; hạ cấp. lãnh đạo phải kiên trì lắng nghe ý kiến cấp dưới

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.下面; 下边。 2.指事物发展的根本或起点。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.下面、下邊。唐.齊己〈觀李涼處士畫海濤〉詩:「葉撲仙槎擺欲沉,下頭應是驪龍窟。」《朱子語類輯略.卷五.自論為學工夫》:「據他說時,只這一句已多了,又況有下頭一落索。」 2.下屬,多指僕人。如:「您老請進,下頭怠慢了,請原諒。」

Cấu tạo: 下 (hạ) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phía dưới: bên dưới/ở dưới/cấp dưới/hạ cấp
  • Tần suất từ 1. phía dưới; bên dưới; ở dưới. phía dưới núi có một ngôi làng. 2. cấp dưới; hạ cấp. lãnh đạo phải kiên trì lắng nghe ý kiến cấp dưới
  • Biên soạn 下頭 iàtou n. lower level; subordinate; underneath

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 低頭。宋.劉克莊〈白社迓客〉詩:「送迎不是祠官事,偶見青山急下頭。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.下面、下邊。唐.齊己〈觀李涼處士畫海濤〉詩:「葉撲仙槎擺欲沉,下頭應是驪龍窟。」《朱子語類輯略.卷五.自論為學工夫》:「據他說時,只這一句已多了,又況有下頭一落索。」 2.下屬,多指僕人。如:「您老請進,下頭怠慢了,請原諒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.下面; 下边。 2.指事物发展的根本或起点。

Eng

  • Cihui (slang) (of a person or manner) off-putting/(slang) to feel put off
  • Cihui 下頭 iàtou n. lower level; subordinate; underneath
  • Tần suất từ 下頭 iàtou n. lower level; subordinate; underneath

Đức

  • Handedict unten

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

上头 · 上面