上層

shàng céng thượng tằng

Hán Việt: thượng tằng · Pinyin: shàng céng

Tổng quan

tầng trên

Cấu tạo: (thượng) + (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tầng trên
  • Cihui thượng tầng thượng tầng ☆tầng trên. Lớp trên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.上面一層或多層。《北史.卷三二.列傳.崔辯》:「嘗與訓登樓,至上層,去地四五丈。」 2.上級、上司。如:「上層將有異動的傳說紛紜,搞得底下的人人心惶惶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 层状物的上面一层。多指建筑物; 指社会成员中地位高的那一部分人; 指组织机构中的上一级组织。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.层状物的上面一层。多指建筑物。 2.指社会成员中地位高的那一部分人。 3.指组织机构中的上一级组织。

Eng

  • CC-CEDICT upper layer
  • Cihui upper layer

ja

  • JMdict upper stratum (classes, stories, storeys)|upper layer|layer above

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

下层