下層

xià céng hạ tằng

Hán Việt: hạ tằng · Pinyin: xià céng

Tổng quan

lớp dưới | tầng lớp thấp | tầng lớp dưới | chất nền

Cấu tạo: (hạ) + (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lớp dưới | tầng lớp thấp | tầng lớp dưới | chất nền
  • Cihui hạ tằng hạ tằng ☆Tầng dưới, chỉ nền móng xã hội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.較低的層級。《花月痕》第六回:「到了這一日,彤雲閣下層,早排設得錦天繡地一般。」 2.組織的最低層。如:「下層社會」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 下面的一层或几层; 下流;下等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.下面的一层或几层。 2.下流;下等。

Eng

  • CC-CEDICT underlayer|lower class|lower strata|substrate
  • Cihui underlayer; lower class; lower strata; substrate

ja

  • JMdict lower layer|layer beneath|lower strata (classes)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

上层