上工

shàng gōng thượng công

Hán Việt: thượng công · Pinyin: shàng gōng

Tổng quan

đi làm | bắt đầu làm việc

Cấu tạo: (thượng) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi làm | bắt đầu làm việc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.技藝高超的工人。《周禮.冬官考工記.弓人》:「上工以有餘,下工以不足。」 2.良醫。漢.張機《金匱要略方論.卷上.臟腑經略先後》:「上工治未病,何也?」 3.開始工作。如:「上工了,今天下班以前要把這批貨趕出來!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 技能高超的专业人员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.技能高超的专业人员。

Eng

  • CC-CEDICT to go to work|to start work
  • Cihui to go to work; to start work

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

下工