下工

xià gōng hạ công

Hán Việt: hạ công · Pinyin: xià gōng

Tổng quan

tan làm (cuối ngày) | kết thúc công việc

Cấu tạo: (hạ) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tan làm (cuối ngày) | kết thúc công việc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.拙劣的工匠。《周禮.冬官考工記.弓人》:「上工以有餘,下工以不足。」 2.工人收工下班。如:「他已下工回家了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指技能低的工匠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指技能低的工匠。

Eng

  • CC-CEDICT to knock off (at the end of a day's work)|to finish work
  • Cihui to knock off (at the end of a day's work); to finish work

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

上工