上年紀

shàng nián jì thượng niên kỉ

Hán Việt: thượng niên kỉ · Pinyin: shàng nián jì

Tổng quan

(người) già đi

Cấu tạo: (thượng) + (niên) + (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (người) già đi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年紀大。《紅樓夢》第八四回:「姨太太上年紀的人看看是怎麼不好,說給他們也得點主意兒。」《文明小史》第五○回:「我雖上了年紀,遊山玩水,倒還歡喜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指年老。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指年老。

Eng

  • CC-CEDICT (of a person) to get old
  • Cihui 上年紀 hàng niánji v.o. aged; getting on in years