上座兒
thượng tọa nhi
Hán Việt: thượng tọa nhi · Pinyin: shàng zuò ér
Tổng quan
vào chỗ ngồi
指戏院、饭馆等处有顾客到来:戏园子里~已到八成。
戲園飯館等處顧客陸續蒞臨。也作「上人兒」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 戲園子里上座兒已到八成。
- Biên soạn 上座兒 hàngzuòr ►See shàngzuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戲園飯館等處顧客陸續蒞臨。也作「上人兒」。
Eng
- Cihui 上座兒 hàngzuòr ►See shàngzuò