上弦

shàng xián thượng huyền

Hán Việt: thượng huyền · Pinyin: shàng xián

Tổng quan

lên dây đồng hồ, đồ chơi có bộ máy lên dây v.v. | chỉnh dây cung, đàn vĩ cầm v.v. | thượng huyền (giai đoạn trăng) hỉ ngày 8 hoặc 9 trong tháng âm lịch, lúc mặt trăng chưa tròn, còn cong như vành cung. thượng huyền thượng huyền ☆Chỉ ngày 8 hoặc 9 trong tháng âm lịch, lúc mặt trăng chưa tròn, còn cong như vành cung.

Cấu tạo: (thượng) + (huyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lên dây đồng hồ, đồ chơi có bộ máy lên dây v.v. | chỉnh dây cung, đàn vĩ cầm v.v. | thượng huyền (giai đoạn trăng) hỉ ngày 8 hoặc 9 trong tháng âm lịch, lúc mặt trăng chưa tròn, còn cong như vành cung. thượng huyền thượng huyền ☆Chỉ ngày 8 hoặc 9 trong tháng âm lịch, lúc mặt trăn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.搭上箭,扣緊弓弦。明.梁辰魚《浣紗記》第二七齣:「群臣奮未敢前,待先行便上弦,你風花隊裡去收飛箭。」 2.陰曆每月初八日前後,月形如弓,弓形偏西,稱為「上弦」。 3.旋緊鐘錶機器等的發條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发生于新月以后的月相。月球在太阳之东90°时,在地球上看到的月球西边的一半(右半圆)。发生在夏历每月初七或初八。

Eng

  • CC-CEDICT to wind up a watch, clockwork toy etc|to tighten the string of a bow, violin etc|first quarter (phase of the moon)
  • Cihui to wind up a watch, clockwork toy etc; to tighten the string of a bow, violin etc; first quarter (phase of the moon)

ja

  • JMdict first quarter moon|waxing half-moon

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

下弦