下弦
hạ huyền
Hán Việt: hạ huyền · Pinyin: xià xián
Tổng quan
tuần trăng cuối, còn gọi là tuần trăng thứ ba (giai đoạn của mặt trăng) hỉ ngày cuối tháng âm lịch, mặc trăng chỉ như cái vòng cung. hạ huyền hạ huyền ☆Chỉ ngày cuối tháng âm lịch, mặc trăng chỉ như cái vòng cung.
Nghĩa
Việt
- Cihui tuần trăng cuối, còn gọi là tuần trăng thứ ba (giai đoạn của mặt trăng) hỉ ngày cuối tháng âm lịch, mặc trăng chỉ như cái vòng cung. hạ huyền hạ huyền ☆Chỉ ngày cuối tháng âm lịch, mặc trăng chỉ như cái vòng cung.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出現在農曆下半月的半圓形月相。唐.陸龜蒙〈別墅懷歸〉詩:「題詩朝憶復暮憶,見月上弦還下弦。」《幼學瓊林.卷一.歲時類》:「下弦謂月缺其半,係廿二三。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 农历每月二十二日或二十三日,太阳跟地球的联线和地球跟月亮的联线成直角时,在地球上看到月亮呈"d"字形,这种月相称下弦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.农历每月二十二日或二十三日,太阳跟地球的联线和地球跟月亮的联线成直角时,在地球上看到月亮呈"d"字形,这种月相称下弦。
Eng
- CC-CEDICT last quarter, aka third quarter (phase of the moon)
- Cihui last quarter, aka third quarter (phase of the moon)
ja
- JMdict last quarter moon|third quarter moon|waning half-moon