上當學乖
thượng đương học quai
Hán Việt: thượng đương học quai · Pinyin: shàng dāng xué guāi
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吃过亏下次就不会上当。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓因受骗吃亏而增长了见识。
Eng
- Cihui 上當學乖 hàngdàngxuéguāi f.e. Once burned, twice shy