上文
thượng văn
Hán Việt: thượng văn · Pinyin: shàng wén
Tổng quan
câu trên; đoạn trên; phần trên
1.书中或文章中某一段或某一句以前的部分。 2.尚文。上,通"尚"。崇尚文饰。 3.尚文。上,通"尚"。崇尚文治。
文章或書中,某一文句、段落、章節以前的部分。
Nghĩa
Việt
- Cihui phần trước của văn bản
- Tần suất từ phần trước của văn bản; thướng văn/thướng vấn/thượng văn/thượng vấn: câu trên/đoạn trên/phần trên; câu trên; đoạn trên; phần trên; đoạn trên; phần trên
- Biên soạn 上文 shàngwén p.w. 1. foregoing context
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 文章或書中,某一文句、段落、章節以前的部分。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.书中或文章中某一段或某一句以前的部分。 2.尚文。上,通"尚"。崇尚文饰。 3.尚文。上,通"尚"。崇尚文治。
Eng
- JMdict the foregoing
- JMdict the forgoing
- Cihui preceding part of the text
- Tần suất từ 上文 shàngwén p.w. 1. foregoing context , jiàn ∼ see above 2. foregoing paragraphs/chapters; preceding part of the text
Đức
- Handedict der vorherige Abschnitt (eines Textes)
ja
- JMdict 上文(じょうぶん)