下文

xià wén hạ văn

Hán Việt: hạ văn · Pinyin: xià wén

Tổng quan

1. đoạn dưới; câu dưới (câu văn)。書中或文章中某一段或某一句以後的部分。 2. kết quả; đoạn sau (chỉ kết quả hoặc sự phát triển của sự việc)。比喻事情的發展或結果。 我托你的事已經好幾天了,怎麼還沒有下文? việc tôi nhờ anh đã quá mấy ngày rồi sao vẫn chưa thấy kết quả gì?

Cấu tạo: (hạ) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. đoạn dưới; câu dưới (câu văn)。書中或文章中某一段或某一句以後的部分。 2. kết quả; đoạn sau (chỉ kết quả hoặc sự phát triển của sự việc)。比喻事情的發展或結果。 我托你的事已經好幾天了,怎麼還沒有下文? việc tôi nhờ anh đã quá mấy ngày rồi sao vẫn chưa thấy kết quả gì?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本文以下的文字。《兒女英雄傳》第三三回:「安老爺且不望下文,倒遞結張老爺看。」 2.事情的繼起部分或結果。《三國演義》第二回:「不知曹操說出甚話來,且聽下文分解。」《文明小史》第五五回:「秦鳳梧進去了,央告錢莊上的掌櫃,勸湘蘭回去,明天必有下文。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文中某句或某段以下的文字; 比喻事情的发展或结果。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.文中某句或某段以下的文字。 2.比喻事情的发展或结果。

Eng

  • Cihui 下文 iàwén* n. 1. the following text 2. later development; outcome | Zhè jiàn shì dào xiànzài hái méi ∼. There's no news about this matter so far.

ja

  • JMdict edict from a senior official in government or military which had the status of a binding official document

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

上文