上旬

shàng xún thượng tuần

Hán Việt: thượng tuần · Pinyin: shàng xún

Tổng quan

mười ngày đầu của tháng hoảng thời gian mười ngày đầu tháng âm lịch. thượng tuần thượng tuần ☆Khoảng thời gian mười ngày đầu tháng âm lịch.

Cấu tạo: (thượng) + (tuần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mười ngày đầu của tháng hoảng thời gian mười ngày đầu tháng âm lịch. thượng tuần thượng tuần ☆Khoảng thời gian mười ngày đầu tháng âm lịch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 十日為一旬,每月的前十日,稱為「上旬」。《漢書.卷六九.趙充國傳》:「以七月上旬齎三十日糧。」《儒林外史》第三回:「這時已是十二月上旬,那童生還穿著麻布直裰,凍得乞乞縮縮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 十日为旬。每月第一日至第十日为上旬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.十日为旬。每月第一日至第十日为上旬。

Eng

  • CC-CEDICT first third of a month
  • Cihui first third of a month

ja

  • JMdict first third of a month|first ten days of a month

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

下旬