上書房

shàng shū fáng thượng thư phòng

Hán Việt: thượng thư phòng · Pinyin: shàng shū fáng

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (thư) + (phòng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清代皇子讀書的地方,設在乾清宮的左邊。皇子六歲,即入上書房讀書,教師由皇帝特派。

Eng

  • Cihui 上書房 hàngshūfáng p.w. school for the emperor's sons (in Qing) M:¹jiān