上木驢

shàng mù lǘ thượng mộc lư

Hán Việt: thượng mộc lư · Pinyin: shàng mù lǘ

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (mộc) + (lư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種酷刑。古時將凌遲處死的罪犯綁在木樁上,遊街示眾。元.鄭廷玉《後庭花》第二折:「我可也甘情願餐刀刃,我可也無詞因上木驢。」元.石君寶《秋胡戲妻》第三折:「摟我一摟,我著你十字階頭便上木驢。」