上根人

thượng căn nhân

Hán Việt: thượng căn nhân

Tổng quan

THƯỢNG CĂN NHÂN Phật giáo ngữ. Người có căn khí thượng đẳng. HBTTPY ghi: 問: ‘諸方宗師相承,參禪學道,如何? ’師云:‘引接鈍根人語,未可依憑。’云:‘此即是引接鈍根人語,未審接上根人復說何法? ’師云:‘若是上根人,何處更就人覓? 他自己尚不可得,何況更別有法當情? ’ Hỏi: Tông sư các nơi nối tiếp nhau tham thiền học đạo ra sao? Sư đáp: Lời tiếp dẫn người độn căn, chưa đáng tin cậy. Hỏi: Đây là tiếp dẫn người độn căn, chưa biết tiếp bậc căn khí thượng đẳng lại nói pháp gì? Sư đáp: Nếu là b…

Cấu tạo: (thượng) + (căn) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THƯỢNG CĂN NHÂN Phật giáo ngữ. Người có căn khí thượng đẳng. HBTTPY ghi: 問: ‘諸方宗師相承,參禪學道,如何? ’師云:‘引接鈍根人語,未可依憑。’云:‘此即是引接鈍根人語,未審接上根人復說何法? ’師云:‘若是上根人,何處更就人覓? 他自己尚不可得,何況更別有法當情? ’ Hỏi: Tông sư các nơi nối tiếp nhau tham thiền học đạo ra sao? Sư đáp: Lời tiếp dẫn người độn căn, chưa đá…