上水
thượng thủy
Hán Việt: thượng thủy · Pinyin: shàng shuǐ
Tổng quan
tiếp nước; châm nước (tàu, xe...).; thượng lưu.; ngược thượng lưu. thuyền chạy ngược thượng lưu. [shàng·shui] Hán Việt: THƯỢNG THUỶ 方 món thượng thủy; phá lấu; món ăn đồ lòng (tim, gan, phổi)
1.船逆流向上游航行。 2.加水。
1.河川的上游。唐.白居易〈初到忠州登東樓寄萬州楊八使君〉詩:「背春有去雁,上水無來船。」《二十年目睹之怪現狀》第五○回:「只見遠遠的一艘輪船,往上水駛來。」 2.船逆流而上。唐.王建〈水夫謠〉:「逆風上水萬斛重,前驛迢迢後淼淼。」《文明小史》第五四回:「如能應允,就搭某日長江輪船上水。」 3.為火車、汽船等的發動機添水,稱為「上水」。
Nghĩa
Việt
- Cihui Sheung Shui (khu vực ở Hồng Kông)
- Cihui thượng nguồn (của sông)
- Cihui đi ngược dòng
- Cihui thêm nước
- Cihui tưới nước (hoa màu, v.v.)
- Biên soạn 上水 hàngshuǐ v.o. 1. sail upstream 2. add water (to the radiator/etc.) 3. sprinkle water on vegetables/fruit ◆p.w. upper reaches (of a river)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.河川的上游。唐.白居易〈初到忠州登東樓寄萬州楊八使君〉詩:「背春有去雁,上水無來船。」《二十年目睹之怪現狀》第五○回:「只見遠遠的一艘輪船,往上水駛來。」 2.船逆流而上。唐.王建〈水夫謠〉:「逆風上水萬斛重,前驛迢迢後淼淼。」《文明小史》第五四回:「如能應允,就搭某日長江輪船上水。」 3.為火車、汽船等的發動機添水,稱為「上水」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.船逆流向上游航行。 2.加水。
Eng
- JMdict water supply
- JMdict tap water
- Cihui Sheung Shui (area in Hong Kong)
Đức
- Handedict Shangshui (Ort in Hongkong) (Eig, Geo)
ja
- JMdict 上水(じょうすい)