下水
hạ thủy
Hán Việt: hạ thủy · Pinyin: xià shuǐ
Tổng quan
xuôi dòng | đi xuống nước | đưa vào nước | hạ thuỷ (tàu thuyền) | (ví von) sa đoạ | dẫn dắt làm điều xấu | trở nên tồi tệ | nội tạng | phủ tạng | dạ dày và ruột
Nghĩa
Việt
- Cihui xuôi dòng | đi xuống nước | đưa vào nước | hạ thuỷ (tàu thuyền) | (ví von) sa đoạ | dẫn dắt làm điều xấu | trở nên tồi tệ | nội tạng | phủ tạng | dạ dày và ruột
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動物的內臟。如:「下水湯」。《兒女英雄傳》第二一回:「中間又架著一盤,便是那十二件裡片下來的攢盤,連頭、蹄、下水都有。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.進入水裡。如:「她實在鼓不起勇氣下水游泳。」元.吳澄〈題牧牛圖〉詩:「一牛兩腳初下水,尻高未舉後兩蹄。」《水滸傳》第四八回:「莊前李俊、張橫、張順下水過來,被莊上亂箭射來,不能下手。」_x000D_ 2.放水。《戰國策.東周策》:「東周欲為田,西周不下水。」《資治通鑑.卷一三五.齊紀一.太祖建元二年》:「晡時,決堰下水。魏攻城之眾漂墜塹中,人馬溺死以千數。」_x000D_ 3.加水、注水。《齊民要術.卷八.作酢》:「酒糟酢法:……七日後,酢香熟,便下水,令相淹漬。」明.朱橚《普濟方.卷八五.眼目門.一切眼疾雜治》:「杵碎研細,先用蜜一斤,熬鍊紫色,後…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 牲畜的内脏; 指坏人的心肠。
- Tân Hoa Tự Điển 1.牲畜的内脏。 2.指坏人的心肠。
Eng
- CC-CEDICT downstream|to go into the water|to put into water|to launch (a ship)|fig. to fall into bad ways|to lead astray|to go to pot
- CC-CEDICT offal|viscera|tripe
- Cihui downstream; to go into the water; to put into water; to launch (a ship); fig. to fall into bad ways; to lead astray; to go to pot
ja
- JMdict drainage|ditch|gutter|sewerage|sewage
- JMdict water flowing underneath|one's true feelings|kanji water radical at bottom (radical 85)