上水船

shàng shuǐ chuán thượng thủy thuyền

Hán Việt: thượng thủy thuyền · Pinyin: shàng shuǐ chuán

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (thủy) + (thuyền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.逆流而行的船。五代漢.王定保《唐摭言.卷一三.矛盾》:「上水船,風又急,帆下人,須好立。」《二十年目睹之怪現狀》第五○回:「轉瞬又是元宵佳節,我便料理到漢口去,打聽得這天是怡和的上水船。」 2.比喻文思遲鈍。五代漢.王定保《唐摭言.卷一三.敏捷》:「上曰:『頗知其人,構思甚捷。』對曰:『向在翰林,號為下水船。』太祖應聲謂洎曰:『卿便是上水船也。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逆水而上的船。比喻文思迟钝。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.逆流而上的船。 2.比喻文思迟钝。

Eng

  • Cihui 上水船 hàngshuǐchuán n. 1. boat going against the current 2. a dimwit