上流頭
thượng lưu đầu
Hán Việt: thượng lưu đầu · Pinyin: shàng liú tóu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.河流的上游。《儒林外史》第二回:「這雨越下越大,卻見上流頭一隻船冒雨而來。」也作「上溜頭」。 2.社會地位尊貴。《二刻拍案驚奇》卷一七:「還是那邊上流頭好辨白冤枉,我輩也好相機助力。」
Hán Việt: thượng lưu đầu · Pinyin: shàng liú tóu