上游

shàng yóu thượng du

Hán Việt: thượng du · Pinyin: shàng yóu

Tổng quan

thượng nguồn (của sông) | cấp trên | tầng lớp trên | ngược dòng ùng trên cao. Chỉ vùng rừng núi. thượng du thượng du ☆Vùng trên cao. Chỉ vùng rừng núi.

Cấu tạo: (thượng) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thượng nguồn (của sông) | cấp trên | tầng lớp trên | ngược dòng ùng trên cao. Chỉ vùng rừng núi. thượng du thượng du ☆Vùng trên cao. Chỉ vùng rừng núi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.河流的發源地及其鄰近的區域。《史記.卷七.項羽本紀》:「古之帝者,地方千里,必居上游。」晉.郭璞〈遊仙詩〉七首之三:「赤松臨上游,駕鴻乘紫煙。」 2.前列。唐.羅隱〈春日投錢塘元帥尚父〉詩二首之二:「征東幕府十三州,敢望非才忝上游?」《宋史.卷四四三.文苑列傳五.黃伯思》:「甫冠,入太學,校藝屢占上游。」 3.上司、上級。《官話指南.卷二.官商吐屬》:「那兒的話呢?老兄如此大才,無怪上游器重!」清.徐珂《清稗類鈔.才辯類.王文勤設辭拒人》:「仁和王文勤公文韶在樞垣時,……曰:『如君之才,必為上游所賞,老朽之言,不足增重也。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 河流接近发源地的部分;借指先进的地位:力争~。

Eng

  • CC-CEDICT upper reaches (of a river)|upper level|upper echelon|upstream
  • Cihui upper reaches (of a river); upper level; upper echelon; upstream

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

下游