下游

xià yóu hạ du

Hán Việt: hạ du · Pinyin: xià yóu

Tổng quan

hạ lưu (của sông) | mức thấp hơn | tầng lớp thấp hơn | xuôi dòng ùng đất thấp (trái với Thượng du). hạ du hạ du ☆Vùng đất thấp (trái với Thượng du).

Cấu tạo: (hạ) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạ lưu (của sông) | mức thấp hơn | tầng lớp thấp hơn | xuôi dòng ùng đất thấp (trái với Thượng du). hạ du hạ du ☆Vùng đất thấp (trái với Thượng du).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.江河水流靠近出海口的地方。亦指下游附近的地區。《兒女英雄傳》第二回:「那高堰外河地方,正是高家堰的下游受水的地方。」 2.比喻落後的地位。如:「不甘處於下游的人,就要力爭上游,令人刮目相看!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 河流接近出口的部分;亦指下游附近的地区; 犹末流; 比喻落后的地位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.河流接近出口的部分;亦指下游附近的地区。 2.犹末流。 3.比喻落后的地位。

Eng

  • CC-CEDICT lower reaches (of a river)|lower level|lower echelon|downstream
  • Cihui lower reaches (of a river); lower level; lower echelon; downstream

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

下流

Từ trái nghĩa

上游