上演權

thượng diễn quyền

Hán Việt: thượng diễn quyền

Tổng quan

phía bên phải sân khấu, phía tay phải người diễn viên khi quay mặt xuống khán giả

Cấu tạo: (thượng) + (diễn) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phía bên phải sân khấu, phía tay phải người diễn viên khi quay mặt xuống khán giả