上班族

shàng bān zúthượng ban tộc

Hán Việt: thượng ban tộc · Pinyin: shàng bān zú

Tổng quan

nhân viên văn phòng (nhóm xã hội)

新华 · Tân Hoa Đại lục

指在机关、企事业单位工作需按时上下班的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

按時上下班的一群人。如:「朝九晚五是大部分上班族的生活型態。」

Cấu tạo: 上 (thượng) + 班 (ban) + 族 (tộc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dân văn phòng
  • Tần suất từ nhân viên văn phòng (nhóm xã hội)
  • Biên soạn 上班族 hàngbānzú n. office workers

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按時上下班的一群人。如:「朝九晚五是大部分上班族的生活型態。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在机关、企事业单位工作需按时上下班的人。
  • Kaggle Zh-Vi office worker

Eng

  • Cihui office workers (as social group)
  • Tần suất từ 上班族 hàngbānzú n. office workers , Wǒ hé wǒ de péngyou dōu shì ∼. My friends and I are office workers

Đức

  • Handedict Berufstätige, Belegschaft

Từ liên quan

Gần nghĩa

上班 · 上班时间 · 上班儿 · 上班号 · 上班时 · 上班服 · 上班下班