上界

shàng jiè thượng giới

Hán Việt: thượng giới · Pinyin: shàng jiè

Tổng quan

giới hạn trên õi trên, chỉ cõi trời. thượng giới thượng giới ☆Cõi trên, chỉ cõi trời.

Cấu tạo: (thượng) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giới hạn trên õi trên, chỉ cõi trời. thượng giới thượng giới ☆Cõi trên, chỉ cõi trời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天界。指神仙居住的地方。唐.張九齡〈祠紫蓋山經玉泉山寺〉詩:「上界投佛影,中天揚梵音。」《西遊記》第五一回:「又不知是那裡降下來魔頭,且須上界去查勘查勘。」 2.數學上指有一數不小於一數列的任意數時,此數稱為此數列的上界。亦指此數列有上界或囿於上。 3.數學上指一數不小於一集合或數列的各元或一函數的各函數值,則此數為此集合、此數列或此函數的上界。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷信的人指天上神仙居住的地方。

Eng

  • CC-CEDICT upper bound
  • Cihui upper bound

ja

  • JMdict upper world|heaven|superkingdom|upper bound

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

下界